Teraco Dũng Lạc cập nhật bảng giá xe tải Teraco tháng 11/2026 tại Nghệ An: giá niêm yết, chương trình ưu đãi và hỗ trợ trả góp cho tất cả các dòng xe. Liên hệ hotline 0946 387 666 để nhận giá lăn bánh chính xác nhất.
Bảng giá xe tải Teraco tháng 11/2026
| Dòng xe / phiên bản | Tải trọng | Kiểu thùng | Giá niêm yết |
|---|---|---|---|
| Teraco Tera-V3Tera-V3 | 945 kg | Van 2 chỗ | 273.000.000 ₫ |
| Teraco Tera-V3STera-V3S | 780 kg | Van | 273.000.000 ₫ |
| Teraco Tera-V6Tera-V6 2 chỗ | 945 kg | Van 2 chỗ | 324.500.000 ₫ |
| Teraco Tera-V6Tera-V6 5 chỗ | 790 kg | Van 5 chỗ | 377.000.000 ₫ |
| Teraco Tera-V8Tera-V8 2 chỗ | 945 kg | Van 2 chỗ | 347.000.000 ₫ |
| Teraco Tera-V8Tera-V8 5 chỗ | 800 kg | Van 5 chỗ | 399.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star 990 kg – thùng lửng | 990 kg | Thùng lửng | 256.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star 1.250 kg – thùng lửng | 1.250 kg | Thùng lửng | 256.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star – thùng bạt lửng mở bửng | 990 kg / 1.250 kg | Thùng bạt lửng mở bửng | 268.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star – thùng kín tiêu chuẩn | 990 kg / 1.250 kg | Thùng kín | 268.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star – thùng kín Composite | 990 kg / 1.250 kg | Thùng kín Composite | 277.000.000 ₫ |
| Teraco Tera StarTera Star – thùng cánh chim | 990 kg / 1.250 kg | Thùng cánh chim | 279.500.000 ₫ |
| Teraco Tera Star PlusTera Star Plus – thùng bạt lửng mở bửng | 1.250 kg | Thùng bạt lửng mở bửng | 273.000.000 ₫ |
| Teraco Tera Star PlusTera Star Plus – thùng kín | 1.250 kg | Thùng kín | 273.000.000 ₫ |
| Teraco Tera100STera100S – thùng kín | 990 kg | Thùng kín | 245.000.000 ₫ |
| Teraco Tera100STera100S – thùng bạt | 990 kg | Thùng bạt | 248.000.000 ₫ |
| Teraco Tera150STera150S – xe chassis | 1.490 kg | Chassis (chưa đóng thùng) | 296.000.000 ₫ |
| Teraco Tera150STera150S – thùng lửng | 1.490 kg | Thùng lửng | 314.000.000 ₫ |
| Teraco Tera150STera150S – thùng bạt | 1.490 kg | Thùng bạt | 324.000.000 ₫ |
| Teraco Tera150STera150S – thùng kín | 1.490 kg | Thùng kín | 330.000.000 ₫ |
| Teraco Tera350Tera350 – thùng bạt | 3.490 kg | Thùng bạt | 478.000.000 ₫ |
| Teraco Tera350Tera350 – thùng kín | 3.490 kg | Thùng kín | 480.000.000 ₫ |
| Teraco Tera350 PlusTera350 Plus – thùng lửng | 3.490 kg | Thùng lửng | 497.000.000 ₫ |
| Teraco Tera350 PlusTera350 Plus – thùng bạt | 3.490 kg | Thùng bạt | 512.000.000 ₫ |
| Teraco Tera350 PlusTera350 Plus – thùng kín | 3.490 kg | Thùng kín | 512.000.000 ₫ |
| Teraco Tera190SL PlusTera190SL Plus – thùng lửng | 1.600–1.800 kg | Thùng lửng | 539.000.000 ₫ |
| Teraco Tera190SL PlusTera190SL Plus – thùng bạt | 1.600–1.800 kg | Thùng bạt | 553.000.000 ₫ |
| Teraco Tera190SL PlusTera190SL Plus – thùng kín | 1.600–1.800 kg | Thùng kín | 557.000.000 ₫ |
| Teraco Tera245SL PlusTera245SL Plus – các cấu hình thùng | 2.490 kg | Thùng lửng / bạt / kín | Liên hệ |
| Teraco Tera345SL PlusTera345SL Plus – thùng lửng | 3.490 kg | Thùng lửng | 544.000.000 ₫ |
| Teraco Tera345SL PlusTera345SL Plus – thùng bạt | 3.490 kg | Thùng bạt | 562.000.000 ₫ |
| Teraco Tera345SL PlusTera345SL Plus – thùng kín | 3.490 kg | Thùng kín | 562.000.000 ₫ |
- Giá tham khảo; bảng giá Daehan Motors 2026; xác nhận đại lý trước khi đăng
- Giá tham khảo chung nhóm V3/V3S; xác nhận đúng cấu hình và giá thực tế
- Giá tham khảo; bảng giá Daehan Motors 2026
- Giá tham khảo; bảng giá Teraco 2026
- Giá tham khảo theo bảng giá dòng xe; cần xác nhận theo tải trọng
- Giá tham khảo; bảng giá Teraco 2026; xác nhận giá theo cấu hình thùng
- Giá tham khảo từ đại lý; xác nhận giá hiện hành
- Giá xe chassis đã VAT; cập nhật 23/10/2026; chưa gồm chi phí đóng thùng
- Giá tham khảo theo bảng giá Teraco 2026; xác nhận giá đóng thùng
- Giá tham khảo từ đại lý; cần xác nhận phiên bản/động cơ hiện hành
- Giá tham khảo; mức giá theo nhóm thùng bạt/kín; xác nhận đại lý
- Giá tham khảo; bảng giá Teraco 2026; tải trọng tùy cấu hình
- Nguồn công bố giá theo khoảng 539–557 triệu; chưa tách được giá từng loại thùng nên để trống
- Giá tham khảo; mức giá nhóm thùng bạt/kín theo bảng giá Teraco 2026
Giá đã gồm VAT, cập nhật ngày 07/11/2026. Giá có thể thay đổi theo chính sách của nhà máy và đại lý.
Chương trình khuyến mãi tháng 11/2026
- Hỗ trợ trả góp đến 80% giá trị xe, thủ tục nhanh trong ngày
- Tặng gói phụ kiện khi ký hợp đồng trong tháng
- Hỗ trợ đăng ký, đăng kiểm, giao xe tận nơi
Giá chi tiết từng dòng xe tải Teraco
Giá xe TERA-V6 tháng 11/2026
TERA-V6 có giá niêm yết từ 324.500.000 ₫, tải trọng 945 kg / 790 kg, kiểu thùng Xe tải van 2 chỗ hoặc 5 chỗ, nhiên liệu Xăng. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA-V8 tháng 11/2026
TERA-V8 có giá niêm yết từ 347.000.000 ₫, tải trọng 945 kg / 800 kg, kiểu thùng Xe tải van 2 chỗ hoặc 5 chỗ, nhiên liệu Xăng. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA STAR tháng 11/2026
TERA STAR có giá niêm yết từ 256.000.000 ₫, tải trọng 990 kg / 1.250 kg, kiểu thùng Xe tải nhẹ máy xăng; thùng lửng, bạt hoặc kín tùy phiên bản, nhiên liệu Xăng. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA STAR PLUS tháng 11/2026
TERA STAR PLUS có giá niêm yết từ 273.000.000 ₫, tải trọng 1.250 kg / 1.490 kg, kiểu thùng Thùng kín, lửng hoặc bạt lửng, nhiên liệu Xăng. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA150S tháng 11/2026
TERA150S có giá niêm yết từ 296.000.000 ₫, tải trọng 1.490 kg, kiểu thùng Thùng lửng, mui bạt hoặc kín tùy phiên bản, nhiên liệu Xăng. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA350 PLUS tháng 11/2026
TERA350 PLUS có giá niêm yết từ 497.000.000 ₫, tải trọng 3.490 kg, kiểu thùng Thùng dài 5,2 m; lửng, mui bạt hoặc kín, nhiên liệu Dầu diesel. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA190SL PLUS tháng 11/2026
TERA190SL PLUS có giá niêm yết từ 539.000.000 ₫, tải trọng 1.600 kg / 1.700 kg / 1.800 kg, kiểu thùng Thùng dài 6,3 m; lửng, mui bạt hoặc kín, nhiên liệu Dầu diesel. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA245SL PLUS tháng 11/2026
TERA245SL PLUS, tải trọng 2.490 kg, kiểu thùng Thùng dài 6,3 m; lửng, mui bạt hoặc kín, nhiên liệu Dầu diesel. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá xe TERA345SL PLUS tháng 11/2026
TERA345SL PLUS có giá niêm yết từ 544.000.000 ₫, tải trọng 3.490 kg, kiểu thùng Thùng dài 6,3 m; lửng, mui bạt hoặc kín, nhiên liệu Dầu diesel. Xem chi tiết thông số và hình ảnh.
Giá lăn bánh xe tải Teraco tại Nghệ An
Giá lăn bánh gồm giá xe và các khoản: lệ phí trước bạ, phí cấp biển số, phí đăng kiểm, phí bảo trì đường bộ và bảo hiểm trách nhiệm dân sự bắt buộc. Mỗi khu vực và mỗi kiểu thùng có chi phí khác nhau, vui lòng để lại số điện thoại để Teraco Dũng Lạc gửi bảng tính lăn bánh chi tiết.
Mua xe tải Teraco trả góp tháng 11/2026
Khách hàng chỉ cần trả trước từ 20% giá trị xe, ngân hàng hỗ trợ phần còn lại với thời hạn vay đến 7 năm. Hồ sơ đơn giản, đại lý hỗ trợ trọn gói thủ tục và giao xe tận nơi.
Nhận báo giá lăn bánh tháng 11/2026
Liên hệ Teraco Dũng Lạc
- Địa chỉ: Số 52, Đường Nguyễn Trãi, TP Vinh, Nghệ An
- Hotline: 0946 387 666
- Giờ làm việc: Thứ 2 – Chủ nhật: 7:30 – 17:30
